======================================================================================

Home � Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên, Mở TP HCM

Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên, Mở TP HCM


Ngày 11/8 ĐH Tây Nguyên công bố điểm chuẩn, theo đó ngành Giáo dục mầm non và Bác sĩ Đa khoa lấy điểm cao nhất, lần lượt là 21,5 và 21. ĐH Mở TP HCM lấy điểm NV1 trong khoảng 13-16.
ĐH Tây Nguyên vẫn dành hơn 1.000 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và cao đẳng. Dưới đây là điểm chi tiết cho từng ngành:
Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu NV2 Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
Đào tạo trình độ đại học:
Sư phạm Toán 101 A 16.5
Bằng sàn
Sư phạm Lý 102 A 15.5
Cử nhân Tin học 103 A 50 13,0
Sư phạm Hóa 104 A 17.0
Kinh tế Nông lâm A 401 A 20 13,0
Kinh tế Nông lâm D D1 10 13,0
Quản trị kinh doanh A 402 A 13.5
Quản trị kinh doanh D D1 13.5
Kế toán A 403 A 14.0
Kế toán D D1 13,0
Quản lý đất đai 404 A 13,0
Bảo quản và chế biến nông sản A 405 A 20 13,0
Bảo quản và chế biến nông sản B B 20 14,0
Tài chính - Ngân hàng A 406 A 17.0
Tài chính - Ngân hàng D D1 15,0
Quản trị kinh doanh thương mại 407 A 60 13,0
Luật kinh doanh 500 A 50 13,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử 501 A 40 13,0
Công nghệ môi trường 502 A 50 13,0
Sư phạm Tiểu học A 901 A 15,0
Sư phạm Tiểu học C C 18,0
Sư phạm Sinh 301 B 15.0
Bảo vệ thực vật 302 B 50 14,0
Khoa học cây trồng 303 B 40 14,0
Chăn nuôi -Thú y 304 B 60 14,0
Thú y 305 B 50 14,0
Lâm sinh 306 B 40 14,0
Bác sĩ đa khoa 307 B 21.0
Quản lý tài nguyên rừng-Môi trường 308 B 14.5
Điều dưỡng 309 B 16,0
Sinh học 310 B 50 14,0
Sư phạm Ngữ Văn 601 C 17.0
Giáo dục Chính trị 604 C 20 14,0
Ngữ văn 606 C 50 14,0
Triết học C 608 C 50 14,0
Triết học D D1 20 13,0
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C 902 C 30 14.0
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D D1 20 13,0
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 14.5
Tiếng Anh 702 D1 60 13,0
Giáo dục mầm non 903 M 21.5
Giáo dục Thể chất 605 T 19.0
Đào tạo trình độ cao đẳng
Quản lý đất đai C65 A 40 10,0
Quản lý tài nguyên rừng - môi trường C66 B 40 11,0
Chăn nuôi-Thú y C67 B 50 11,0
Lâm sinh C68 B 50 11,0
Khoa học cây trồng C69 B 50 11,0
Sáng nay, ĐH Mở TP HCM cũng đã công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 cho cả hệ đại học và cao đẳng.
Ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2
Hệ đại học
Tin học 101 A, D1 13,5 14,0
Xây dựng 102 A 13,5 14,0
Công nghiệp 103 A
Công nghệ sinh học 301 A, B 14,5 15,0
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 15,0 15,5
Kinh tế 402 A, D1 14,0 14,5
Tài chính - Ngân hàng 403 A, D1 16,0 16,5
Kế toán 404 A, D1 15,0 15,5
Hệ thống thông tin kinh tế 405 A, D1
Luật kinh tế 406 A, C, D1 14,0 14,5
Đông Nam Á học 501 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Xã hội học 601 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Công tác xã hội 602 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Tiếng Anh 701 D1 13,5 14,0
Tiếng Trung Quốc 704 D1, D4 13,0 13,5
Tiếng Nhật 705 D1, D4, D6 13,0 13,5
Hệ cao đẳng
Tin học C65 A, D1 10,5 10,5
Quản trị kinh doanh C66 A, D1 12,0 12,0
Tài chính - Ngân hàng C67 A, D1 12,5 12,5
Kế toán C68 A, D1 12,0 12,0
Công tác xã hội C69 C 11,0 11,0
D1 10,0 10,0
Tiếng Anh C70 D1 10,5 10,5
Hải Duyên

Tags: