======================================================================================

Home � Hơn 900 chỉ tiêu NV2 ĐH Tiền Giang

Hơn 900 chỉ tiêu NV2 ĐH Tiền Giang


Đại học Tiền Giang công bố điểm chuẩn cho các ngành học, với mức thấp và giảm dần theo nhóm đối tượng ưu tiên. Sư phạm Toán học là ngành lấy cao nhất 16 điểm. Trường còn 931 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và cao đẳng.
Đối với hầu hết các ngành của trường này những thí sinh thuộc khu vực 2 nông thôn, khu vực 1 đồng thời thuộc nhóm đối tượng ưu tiên 2 và ưu tiên 1 thì mức điểm trúng tuyển đều chỉ đạt 9 đến 8 điểm.
Thí sinh
Thí sinh dự thi đại học 2010. Ảnh: Hải Duyên.
Theo lý giải của đại diện nhà trường thì mức điểm này vẫn đảm bảo theo đúng quy chế của Bộ giáo dục về điểm sàn. Những thí sinh nào thuộc khu vực 1 (vùng sâu vùng xa) đồng thời thuộc đối tượng ưu tiên 1 thì sẽ được cộng 5 điểm trong đó 3 điểm vùng, 2 điểm ưu tiên con liệt sĩ, gia đình chính sách... Như vậy tổng điểm 3 môn của thí sinh và điểm ưu tiên vẫn đảm bảo bằng sàn 13 điểm trở lên. Mức điểm này của trường cũng tương đương với năm ngoái.
Ngành học Khu vực KV3 KV2 KV2-NT KV1
Đối tượng ưu tiên
101- Sư phạm Toán học HSPT 16.0 15,0 14,0 13,0
UT2 15,0 14,0 13,0 12,0
UT1 14,0 13,0 12,0 11,0
103 - Giáo dục tiểu học HSPT 13,0 12,0 11,0 10,0
UT2 12,0 11,0 10,0 9,0
UT1 11,0 10,0 9,0 8,0
401 - Kế toán HSPT 13,0 12,0 11,0 10,0
UT2 12,0 11,0 10,0 9,0
UT1 11,0 10,0 9,0 8,0
402 - Quản trị kinh doanh HSPT 13,0 12,0 11,0 10,0
UT2 12,0 11,0 10,0 9,0
UT1 11,0 10,0 9,0 8,0
403 - Tin học HSPT 13,0 12,0 11,0 10,0
UT2 12,0 11,0 10,0 9,0
UT1 11,0 10,0 9,0 8,0
404 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng HSPT 13,0 12,0 11,0 10,0
UT2 12,0 11,0 10,0 9,0
UT1 11,0 10,0 9,0 8,0
103 - Giáo dục tiểu học khối C HSPT 14,0 13,0 12,0 11,0
UT2 13,0 12,0 11,0 10,0
UT1 12,0 11,0 10,0 9,0
Hệ cao đẳng
Các ngành cao đẳng khối A HSPT 10,0 9,0 8,0 7,0
UT2 9,0 8,0 7,0 6,0
UT1 8,0 7,0 6,0 5,0
Các ngành cao đẳng khối B: HSPT 11,0 10,0 9,0 8,0
UT2 10,0 9,0 8,0 7,0
UT1 9,0 8,0 7,0 6,0
Các ngành cao đẳng khối C: HSPT 11,0 10,0 9,0 8,0
UT2 10,0 9,0 8,0 7,0
UT1 9,0 8,0 7,0 6,0
Các ngành cao đẳng khối D1 HSPT 10,0 9,0 8,0 7,0
UT2 9,0 8,0 7,0 6,0
UT1 8,0 7,0 6,0 5,0
Cao đẳng khối M HSPT 10,0 9,0 8,0 7,0
UT2 9,0 8,0 7,0 6,0
UT1 8,0 7,0 6,0 5,0
Chi tiết chỉ tiêu và điểm xét NV2 của trường:
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu NV2
Kế toán 401 A 13,0 66
Quản trị kinh doanh 402 A 13,0 50
Tin học 403 A 13,0 35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 404 A 13,0 25
Sư phạm toán học 101 A 16,0 5
Sư phạm giáo dục tiểu học 103 A 13,0 50
C 14,0
Hệ cao đẳng
Sư phạm mầm non C66 M 10,0 70
Thư viện - Thông tin C68 C 11,0 50
Công nghệ thông tin C69 A 10,0 45
Công nghệ thực phẩm
C70
C71
A 10,0 30
Cơ khí động lực A 10,0 55
Kỹ thuật điện - Điện tử C72 A 10,0 40
Xây dựng CN&DD C73 A 10,0 40
Công nghệ may C74 A 10,0 50
Kế toán C75 A 10,0 40
Quản trị kinh doanh C76 A 10,0 50
Nuôi trồng thủy sản C77 B 11,0 55
Phát triển nông thôn C78 A 10,0 66
B 11,0
Sư phạm tiếng Anh C82 D1 10,0 30
Giáo dục tiểu học C88 A 10,0 320
C 11,0
Hải Duyên

Tags: